A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Biểu mẫu 01

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

 

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

98%

98,5%

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TTGDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

 Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TTGDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 98-100% đạt theo yêu cầu độ tuổi

 98-100% đạt theo yêu cầu độ tuổi

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Thực hiện tốt

Thực hiện tốt

 

 

 

 

Sơn Tây, ngày 31 tháng 8 năm 2022

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hảo

       

Biểu mẫu 02

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

320

  

40

65

89

126

1

Số trẻ em nhóm ghép

       

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

       

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

320

  

40

65

89

126

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

      

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

320

  

40

65

89

126

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

320

  

40

65

89

126

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

320

  

40

65

89

126

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

320

  

40

65

89

126

1

Số trẻ cân nặng bình thường

301

 

 

38

63

89

111

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

2

 

 

2

0

0

0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

315

 

 

40

65

87

123

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

0

0

2

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

0

2

0

15

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

       

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

40

 

 

40

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

280

   

65

89

126

 

 

Sơn Tây, ngày 31 tháng 8 năm 2022

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6541

             12,8

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3.000

5,9

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

  

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

65

1.8

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

chung

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

16

0,4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

50

1.38

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

179

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

91

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

8

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

8

01 bộ/ nhóm, lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

24

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

    

1

Ti vi

8

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

8

 

3

Máy phô tô

01

 

4

Catsset

01

 

5

Đầu Video/đầu đĩa

10

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 8

 

 8

 

 0,53

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 0

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

Sơn Tây, ngày 31 tháng 8 năm 2022

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Không đạt

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

54

 

 

26 

13 

13 

02 

 

 

 

   

 

 

I

Giáo viên

33

 

 

 24

06

03 

 

03

28 

 02

13

20

0

 

 

1

Mẫu giáo

28

 

 

 24

06

03 

 

03

28 

 02

13

20

0

 

 

II

Cán bộ 

quản lý

03

 

 

03 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiu trưởng

01

 

 

 01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

02

 

 

02 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

18

 

 

01 

 12

03 

 02

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

01

 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

 01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 01

 

 

 

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

 12

 

 

 

10

02 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                

 

6

Nhân viên bảo vệ

03 

 

 

 

 

 01

02 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sơn Tây, ngày 31 tháng 8 năm 2022

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

(Đã ký)

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hảo

 

 

 

 

 

 

                      

 

 


Tập tin đính kèm
Tác giả: Nguyễn Thị Minh Hảo
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 10
Hôm qua : 241
Tháng trước : 8.294