.

TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP SƠN CA

Địa chỉ: Đường Phú Hà- Phường Ngô Quyền- Thị xã Sơn Tây-

 Thành phố Hà Nội
Được thành lập năm 1974.
Diện tích 6541m2

I/ CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ:

- Chăm sóc, giáo dục trẻ từ 24 tháng tuổi đến 72 tháng tuổi theo chương trình của Bộ GD & ĐT.

 

Đội ngũ cán bộ, giáo viên :
Tổng số cán bộ, giáo viên : 60 đồng chí.
Trong đó :
Ban giám hiệu : 03 đồng chí.
Giáo viên : 40 đồng chí
Nhân viên : 17 đồng chí.
Chuyên môn , nghiệp vụ : Đại học: 26 đồng chí; Cao đẳng: 14 đồng chí; Trung cấp: 20 đồng chí. Một số đang học Đại học, Cao đẳng.
Học sinh ( Năm học 2017- 2018) có  560 trẻ, học tại 14 nhóm lớp.
1/ Nhà trẻ : 02 nhóm, có 60 trẻ/ 6 Giáo viên.
2/ Mẫu giáo bé : 4 lớp, với 134 trẻ/ 10 giáo viên.
3/ Mẫu giáo nhỡ : 4 lớp với 152 trẻ/ 12 giáo viên.
4/ Mẫu giáo lớn : 4 lớp với 214 trẻ/ 12 giáo viên.

              

II/ CƠ CẤU TỔ CHỨC :
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG
TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP SƠN CA
Năm học 2017 -2018

 


TT


HỌ TÊN

CHỨC VỤ


NHIỆM VỤ

1

Nguyễn Thị Minh Hảo

Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng

Chủ tịch HĐ

2

Nguyễn Thanh Hương

Chủ tịch công đoàn

PCT HĐ

3

Trần Thị Huệ

Phó Hiệu trưởng

Ủy viên

4

Phùng Thị Thu Thủy

Phó Hiệu trưởng

Ủy viên

5

Nguyễn Thị Thanh Trang

Bí thư Đoàn

Ủy viên

6

Nguyễn Thị Hương B

TTCM

Thư ký

 

CÁC TỔ CHUYÊN MÔN

1. Tổ văn phòng

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Trình độ Chuyên môn

Vị trí công tác

Nhiệm vụ

được giao

1

Nguyễn Thị Minh Hảo

19/01/1977

Đại học

Hiệu trưởng

Quản lý chỉ đạo chung

2

Trần Thị Huệ

17/11/1963

Đại học

P.Hiệu trưởng

Phụ trách chuyên môn giáo dục

3

Phùng Thị Thu Thủy

01/02/1982

Đại học

P.Hiệu trưởng

Phụ trách  CSND &CSVC

4

Phùng Thị Thanh Hương

19/12/1973

ĐHKT

TTTVP

Kế toán

5

Chu Thị Hà Thu

06/11/1988

TCVT

Nhân viên

Văn thư

6

Hoàng Thị Chung

29/01/1982

TCY

Nhân viên

Nhân viên Y tế kiêm thủ quỹ

7

Hoàng Công Triều

24/02/1985

 

TC

Nhân viên

Bảo vệ

8

Hoàng Anh Kiên

17/5/1981

12/12

Nhân viên

Bảo vệ

9

Trần Tuấn Anh

24/9/1985

12/12

Nhân viên

Bảo vệ

 

2. Tổ chuyên môn

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Trình độ Chuyên môn

Vị trí công tác

Nhiệm vụ

 được giao

1

Lê Thị Anh Vân

02/6/1964

ĐHMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A1

2

Vũ Thị Thúy Chinh

05/4/1983

ĐHMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A1

3

Giang Thị Phương

14/3/1991

CĐMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A1

4

Nguyễn Thị Ánh Dương

28/12/1979

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi A2

5

Hàn Thị Thúy Mùi

29/6/1967

ĐHMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A2

6

Nguyễn Thị Huyền Trang

05/5/1993

TCMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A2

7

Phùng Thị Hạnh

11/3/1984

ĐHMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A3

8

Nguyễn Diệu Huyền

13/6/1993

TCMN

Giáo viên

Dạylớp 5-6 Tuổi A3

 9

Khuất Thị Tuyết Nhung

05/7/1993

TCMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A3

10

Nguyễn Thị Liên

28/10/1975

ĐHMN

Giáo viên- TPCM

Dạy lớp 5-6 Tuổi A4

11

Đinh Thị Hồng Tuyến

20/11/1988

TCMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A4

12

Trần Thị Hằng

19/5/1987

ĐHMN

Giáo viên

Dạy lớp 5-6 Tuổi A4

13

Đỗ Thị Mai Hoa

12/7/1985

ĐHMN

Giáo viên

 Dạy Lớp 4-5 Tuổi B1

14

Nguyễn Thị Hiền

18/9/1993

TCMN

Giáo viên

 Dạy Lớp 4-5 Tuổi B1

15

Bùi Thị Hồng Vân

04/11/1990

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B2

16

Cát Ánh Nguyệt

28/9/1994

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B2

17

Phan Thu Hà

04/11/1991

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B2

18

Hà Thị Phương Thảo

20/8/1991

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B3

19

Phạm Thị Khánh

07/10/1984

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B3

20

Nguyễn Thị Oanh

22/5/1984

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B3

21

Nguyễn Thị Hương

09/9/1971

ĐHMN

Giáo viên - TPCM

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B4

22

Nguyễn Thị Thanh Trang

 

24/7/1990

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B4

23

Nguyễn Thị Ngọc

22/01/1963

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp 4-5 Tuổi B4

24

Triệu Thu Hồng

22/10/1979

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C1

25

Nguyễn Thị Dung

28/11/1963

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C1

26

Lương Thị Tạo

12/02/1994

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C1

27

Trương Thị Huyền

04/01/1964

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C2

28

Trần Thùy Linh

05/01/1991

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C2

29

Trần Thị Bích Liên

25/10/1991

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C2

30

Phan Thị Minh

25/11/1990

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C3

31

Cát Thị Thu Hiền

17/7/1985

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C3

32

Phạm Thị Kiều Oanh

02/8/1994

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C4

33

Nguyễn Thu Huyền

20/2/1992

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp 3-4 Tuổi C4

34

Nguyễn Thị Phượng

30/9/1982

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp NT D1

35

Nguyễn Thị Luận

18/10/1992

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp NT D1

36

Cát Thị Ngọc Mai

29/4/1988

TCMN

Giáo viên

Dạy Lớp NT D2

37

Nguyễn Thị Thùy Linh

12/10/1987

CĐMN

Giáo viên

Dạy Lớp NT D2

38

Lương Thị Tuyết Mai

20/8/1965

ĐHMN

Giáo viên

Dạy Lớp NT D2

39

Trần Thu Hồng

07/7/1985

ĐHMN

Giáo viên

Giáo viên củng cố

40

Trần Thị Thảo

09/8/1987

ĐHMN

Giáo viên

Giáo viên củng cố

 

3. Tổ bếp

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Trình độ Chuyên môn

Vị trí công tác

Nhiệm vụ

 được giao

1

Nguyễn Thị Yến

16/3/1992

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

2

Nguyễn Việt Nga

26/10/1983

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

3

Trần Thị Ngọc Linh

13/9/1982

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

4

Đinh Thị Lâm

08/01/1982

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

5

Cao Thị Làn

08/11/1991

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

6

Vũ Thị Thúy Nga

26/10/1983

TCMN

NV- Giáo viên

Nuôi dưỡng

7

Lê Thị Thanh Bình

20/10/1981

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

8

Trần Thị Quyên

02/10/1988

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

9

Nguyễn Thị Thu Hà

28/01/1982

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

10

Trần Phương Thảo

30/11/1992

TCNA

Nhân viên

Nuôi dưỡng

11

Nguyễn Thị Đào

15/9/1987

TCMN

Nhân viên

Nuôi dưỡng

 

 

CÁC DANH HIỆU NHÀ TRƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG

1. Danh hiệu thi đua:

Năm

Danh hiệu thi đua

Số ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định

2009-2010

Tập thể lao động xuất sắc

Số    /QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2010; UBND thành phố Hà Nội

2010-2011

Tập thể lao động xuất sắc

Số 3660/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2011; UBND thành phố Hà Nội

2011-2012

Tập thể lao động xuất sắc

Số 3577/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2012; UBND thành phố Hà Nội

2012-2013

Cờ thi đua của thành phố

Số 4781/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2013-2014

Tập thể lao động xuất sắc

Số 4190/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2014-2015

Tập thể lao động xuất sắc

- Số 3798/QĐ-UBND Ngày 07/8/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2015-2016

Tập thể lao động xuất sắc

- Số 1343/QĐ-UBND Ngày 10/8/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2016-2017

Tập thể lao động xuất sắc

- Số 5050/QĐ-UBND Ngày 31/7/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2. Hình thức khen thưởng:

Năm

Hình thức khen thưởng

Số ngày, tháng, năm của quyết khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định

2009-2010

- Giấy khen “Đạt thành tích xuất sắc trong đợt thi đua đặc biệt chào mừng kỷ niệm 1000 năm Thăng Long Hà Nội

- Số 9087/QĐ-SGD&ĐT ngày 11/11/2010; Sở Giáo dục Hà Nội

2010-2011

- Bằng khen đã có thành tích trong phong trào thi đua “Xây dựng Trường học thân thiện, học sinh tích cực  3 năm 2008-2011”

- Giấy khen “Đã  có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Chỉ thị 40-CT/TW ngày 15/6/2004 của Ban Bí thư Trung ương về việc nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục ”

- Bằng khen “Đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2010-2011”

- Số 5891/QĐ-UBND ngày 21/12/2011; UBND thành phố Hà Nội

 

 

- Số 148/QĐ-TU ngày 01/7/2011; UBND thành phố Hà Nội

 

 

 

- Số 5483/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/11/2011; Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

2011-2012

- Bằng khen “Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2009-2010 đến năm học 2011-2012 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ tổ quốc”

- Giấy khen: “Đạt thành tích xuất sắc trong triển khai thực hiện chương trình giáo dục mầm non (từ 2009-2013)

- Đạt danh hiệu “Đơn vị văn hóa ” lần II

- Bằng công nhận “Trường mầm non đạt chuẩn quốc gia” Mức độ I.

- Số 1719-QĐ/TTg ngày 14/11/2012;

Thủ tướng Chính phủ.

 

 

 

- Số 4353/QĐ-SGD&ĐT ngày 22/4/2013

Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo.

 

- Số 07/QĐ-UB ngày 06/01/2012 của UBND thị xã Sơn Tây.

- Số 2588/QĐ-UB ngày 08/06/2012 của UBND thành phố Hà Nội.

2012-2013

- Giấy khen: “Đạt thành tích xuất sắc trong triển khai thực hiện CTGDMN từ năm 2009-2013”

- Cờ thi đua: “Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua năm 2012-2013”

- Số 4353/QĐ-SGD&ĐT ngày 22/4/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

 

- Số 4781/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2013-2014

- Giấy chứng nhận đạt kiểm định chất lượng trường mầm non cấp độ 2

- Giấy khen: “Đã có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Chỉ thị 30-CT/TW ngày 18/2/1998 của Bộ Chính trị (khóa VIII) về xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở giai đoạn (2009-2014)

- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

 

- Số 5594/QĐ-SGD&ĐT ngày 09/5/2014 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

2014-2015

- Giấy khen “Đơn vị tích cực tham gia phong trào ủng hộ giáo dục miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn”.

- Sở Giáo dục và đào tạo Hà Nội

2015-2016

Giấy khen “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ giai đoạn 2010- 2015”

- Số 5340/QĐ-SGD&ĐT Hà Nội ngày 14/5/2015 của Sở GD& ĐT Hà Nội

2016-2017

- Bằng khen: của UBND Thành phố Hà Nội “ Đã có thành tích xuất sắc trong cuộc vận động Xây dựng nhà trường văn hóa- nhà giáo mẫu mực- Học sinh thanh lịch giai đoạn 2005- 2015”

- Số 269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 1 năm 2016 của UBND Thành phố Hà Nội.